deductive reasoning

 lý luận diễn dịch

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

DEDUCTIVE REASONING

Suy luận từ kinh nghiệm

Nếu quan sát một sự việc xảy ra lặp đi lặp lại nhiều lần, sẽ dẫn người ta đến chỗ tin rằng có thể gắn cho sự xuất hiện của sự việc đó một xác suất nào đó. Thí dụ, nếu có một quả bóng đỏ và một quả bóng xanh trong một cái túi, cứ lấy ra bỏ vào hai quả bóng mầu đó nhiều lần, nếu mỗi quả bóng được lấy ra một nửa số lần, chúng ta sẽ đi đến tin rằng mỗi quả bóng mầu có xác suất được lấy ra là 50/50 mỗi lần lấy ra.

Xem thêm: deduction, synthesis



deductive reasoning

Từ điển WordNet

    n.

  • reasoning from the general to the particular (or from cause to effect); deduction, synthesis

Bloomberg Financial Glossary

Using known fact to draw a conclusion about a specific situation.